thiohemiacetal
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bất kỳ hợp chất nào, có công thức chung R₂C(SR')OH, R₂C(OR')SH hoặc R₂C(SR')SH, có nguồn gốc từ hemiacet bằng cách thay thế oxy bằng lưu huỳnhdanh từany compound, of general formula R₂C(SR')OH, R₂C(OR')SH or R₂C(SR')SH, derived from a hemiacetal by replacing oxygen with sulfur
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thiohemiacetalDạng gốc (base form)
- thiohemiacetalsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Họ từ (word family)
cùng gốc thiohemiacetal- dithiohemiacetalBất kỳ hợp chất nào, có công thức chung R₂C(SR')SH, có nguồn gốc từ hemiacet bằng cách thay thế cả hai oxy bằng lưu huỳnhdanh từ
- monothiohemiacetalBất kỳ hợp chất nào, có công thức chung R₂C(SR')OH hoặc R₂C(OR')SH có nguồn gốc từ hemiacet bằng cách thay thế một oxy bằng lưu huỳnhdanh từ