Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hemiacetalic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến hoặc có cấu trúc của một hemiacet
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Pertaining to, or having the structure of, a hemiacetal
Nguồn gốc
(etymology)
hemiacetal
+
-ic
AI
1
Liên quan đến hoặc có cấu trúc của một hemiacet
1
Liên quan đến hoặc có cấu trúc của một hemiacet
1
Liên quan đến hoặc có cấu trúc của một hemiacet