Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hemiketal
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bất kỳ hemiacet nào có nguồn gốc từ ketone
danh từ
any hemiacetal derived from a ketone
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hemiketal
Dạng gốc
(base form)
hemiketal
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hemiketal
thio
hemiketal
Các thiohemiacetal có nguồn gốc từ xeton hoặc thioketone
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
hemi-
+
ketal
AI
1
Bất kỳ hemiacet nào có nguồn gốc từ ketone
1
Bất kỳ hemiacet nào có nguồn gốc từ ketone
1
Bất kỳ hemiacet nào có nguồn gốc từ ketone