Dịch

heliocentric

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có mặt trời ở trung tâm/trung tâm; thường liên quan đến hệ tọa độ hoặc quỹ đạotính từkhông so sánh (not comparable)Having the sun at the center/centre; usually in reference to a coordinate system or orbit.
  2. Liên quan đến thuyết nhật tâmtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to heliocentrism.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

AI