Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
planetocentric
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có một hành tinh ở trung tâm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a planet at the center.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
hermeocentric
astrocentric
geocentric
galactocentric
heliocentric
selenocentric
uranocentric
cytherocentric
Xem thêm 3
Ví dụ
a
planetocentric
orbit
a
planetocentric
coordinate
system
Nguồn gốc
(etymology)
planeto-
+
-centric
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
planetocéntrico
Lấy hành tinh làm tâm
AI
1
Có một hành tinh ở trung tâm
1
Có một hành tinh ở trung tâm
1
Có một hành tinh ở trung tâm