Nghĩa chính
- Lấy Trái Đất làm trung tâmtính từkhông so sánh (not comparable)Having the Earth at the center.
- Liên quan đến thuyết địa tâm, một vũ trụ học lỗi thời đặt Trái đất ở trung tâm vũ trụtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to geocentrism, an obsolete cosmology which placed the Earth at the center of the universe.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Geocentric Coordinate Timedanh từ riêng | danh từ riêng | Tiêu chuẩn thời gian tọa độ nhằm mục đích sử dụng làm biến thời gian độc lập cho tất cả các phép tính liên quan đến tuế sai, chương trình, Mặt trăng và các vệ tinh nhân tạo của Trái đất, tương đương với thời gian riêng mà một đồng hồ đứng yên trong khung tọa độ cùng chuyển động với tâm Trái đất |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc geocentricVí dụ
- , [], []' , , .