Dịch

geocentric

tính từ (adjective)
UK/ˌdʒiːəʊˈsɛntɹɪk/US/ˌd͡ʒioʊˈsɛntɹɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lấy Trái Đất làm trung tâmtính từkhông so sánh (not comparable)Having the Earth at the center.
  2. Liên quan đến thuyết địa tâm, một vũ trụ học lỗi thời đặt Trái đất ở trung tâm vũ trụtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to geocentrism, an obsolete cosmology which placed the Earth at the center of the universe.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

Geocentric Coordinate Timedanh từ riêngTiêu chuẩn thời gian tọa độ nhằm mục đích sử dụng làm biến thời gian độc lập cho tất cả các phép tính liên quan đến tuế sai, chương trình, Mặt trăng và các vệ tinh nhân tạo của Trái đất, tương đương với thời gian riêng mà một đồng hồ đứng yên trong khung tọa độ cùng chuyển động với tâm Trái đất

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , [], []' , , .

AI