Nghĩa chính
- Bá chủ, lãnh đạotính từOf or pertaining to hegemony.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hegemonicDạng gốc (base form)
- more hegemonicSo sánh hơn (comparative)
- most hegemonicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hegemonic masculinitydanh từ | danh từ | Nam tính bá quyền |
Ví dụ
- , .Thừa nhận rằng các mô hình trật tự bá chủ không thể giải thích tất cả các chiến lược đàm phán thành công được quan sát.
- , , , "" .Xét vai trò tích cực của Anh, Canada và Australia trong việc hỗ trợ các cuộc can thiệp hung hãn của Mỹ, họ nên cân nhắc nghiêm túc ý tưởng thành lập một liên minh Anglo-Saxon toàn cầu để thể hiện ảnh hưởng bá chủ 'văn minh' tập thể của họ trên quy mô toàn cầu.
Họ từ (word family)
cùng gốc hegemonicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha