Nghĩa chính
- Héc-tadanh từA unit of surface area (symbol ㏊) equal to 100 ares (that is, 10,000 square metres, one hundredth of a square kilometre, or approximately 2.5 acres), used for measuring the areas of geographical features such as land and bodies of water.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hectareDạng gốc (base form)
- hectaresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| global hectaredanh từ | danh từ | Đơn vị sản xuất sinh học do con người tiêu thụ và đồng hóa chất thải. Giá trị của nó được xác định bằng cách lấy mức trung bình toàn cầu trên một ha đất sản xuất sinh học và nghề cá |
| hectares of land | Hecta đất | |
| hectares of forest | Hecta rừng |
Nguồn gốc (etymology)
hect-are
- mượn từ tiếng Pháphectare
- từ tiếng Hy Lạp cổἑκατόνhekatón“hundred”
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hectareNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 1 plant-covered , , 10 , . 22 , 80 .Năm ngoái, 1 triệu mét vuông mái nhà phủ cây xanh đã được xây dựng tại Pháp, nhiều bằng ở Mỹ và gấp 10 lần ở Đức, quốc gia tiên phong trong lĩnh vực này. Tại Paris, 22 héc-ta mái nhà đã được trồng cây, trên tổng số 80 héc-ta tiềm năng.
- Donato's .Kết quả của Donato cho thấy rừng ngập mặn lưu trữ lượng carbon trên mỗi héc-ta gấp ba đến bốn lần so với rừng ôn đới hoặc thậm chí rừng mưa nhiệt đới.
- .Người tiều phu đã đốn hạ một héc-ta rừng.