Nghĩa chính
- Nhồi máu cơ timdanh từAn acute myocardial infarction, sometimes fatal, caused by the sudden occurrence of coronary thrombosis, which obstructs the blood supply to the heart and leads to necrosis of heart muscle tissue.
- Cơn hoảng sợ, phen hú víadanh từA major fright.
- Sự ngừng hoạt động, sự sụp đổdanh từDeath or failure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heart attackDạng gốc (base form)
- heart attacksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heart attack on a platedanh từ | danh từ | Bữa ăn hoặc thực phẩm không tốt cho sức khỏe, đặc biệt là đồ ăn có nhiều chất béo bão hòa |
| serious as a heart attacktính từ | tính từ | Hoàn toàn nghiêm túc và không đùa chút nào |
| massive heart attack | Cơn đau tim nghiêm trọng | |
| survive a heart attack | Qua khỏi cơn đau tim |
Ví dụ
- !Cô ấy sẽ sợ thót tim khi nhìn thấy chuyện đó!
- .Máy tính của tôi đơ luôn khi tôi thử cho nó chạy chương trình đó.
- .Ông ấy đã bị lên cơn đau tim.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung