Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đồ đội đầu, mũ nóndanh từkhông đếm được (uncountable)Anything worn on the head, such as a hat, hood, helmet, etc.
- Dây cương ngựadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The harness that fits on a horse's head.
- Thiết bị nâng mỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The lifting gear at the head of a mine or deep well.
- Hệ thống dây buồmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The rigging on the foresail.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- headgearDạng gốc (base form)
- headgearsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khí cụ chỉnh nha
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of orthodontic appliance attached to dental braces that aids in correcting severe bite problems.
Ví dụ
- .Cái rây lọc được công nhận ở Séc và New Zealand là đồ đội đầu tôn giáo.
- .Một xã hội cấm đồ đội đầu tôn giáo thì không tự do.
- .Tom đi tập vật muộn vì bỏ quên mũ bảo hộ ở nhà.