Dịch

headgear

B2danh từ (noun)
UK/ˈhɛdɡɪə(ɹ)/US/ˈhɛdɡɪɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đồ đội đầu, mũ nóndanh từkhông đếm được (uncountable)Anything worn on the head, such as a hat, hood, helmet, etc.
  2. Dây cương ngựadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The harness that fits on a horse's head.
  3. Thiết bị nâng mỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The lifting gear at the head of a mine or deep well.
  4. Hệ thống dây buồmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The rigging on the foresail.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. headgearDạng gốc (base form)
  2. headgearsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khí cụ chỉnh nha
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of orthodontic appliance attached to dental braces that aids in correcting severe bite problems.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cái rây lọc được công nhận ở Séc và New Zealand là đồ đội đầu tôn giáo.
  • .Một xã hội cấm đồ đội đầu tôn giáo thì không tự do.
  • .Tom đi tập vật muộn vì bỏ quên mũ bảo hộ ở nhà.

AI