Dịch

head up

động từ (verb)
UK/ˌhɛd ˈʌp/US/ˌhɛd ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Dẫn đầuđộng từngoại động từ (transitive)To lead or take the lead in; to direct; to take charge of.
  2. Đóng nắpđộng từngoại động từ (transitive)To close (a cask, barrel, etc.) by fitting a head to it.
  3. Hướng về gióđộng từTo turn towards the wind

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. head upNguyên thể (infinitive)
  2. heads upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. headed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. heading upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

keep one's head upđộng từLuôn lạc quan khi đối mặt với nghịch cảnh
have one's head up one's assđộng từKhông biết gì về tình trạng thực sự của sự việc, vì ngu ngốc hoặc bướng bỉnh
geek someone's head upđộng từNâng cao ý thức của ai đó về tầm quan trọng hoặc kỹ năng của họ; tạo sự tự tin
head up somethingChủ trì, dẫn dắt cái gì
head upstairsĐi lên tầng

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dẫn đầu

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI