Nghĩa chính
- Dẫn đầuđộng từngoại động từ (transitive)To lead or take the lead in; to direct; to take charge of.
- Đóng nắpđộng từngoại động từ (transitive)To close (a cask, barrel, etc.) by fitting a head to it.
- Hướng về gióđộng từTo turn towards the wind
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- head upNguyên thể (infinitive)
- heads upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- headed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- heading upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| keep one's head upđộng từ | động từ | Luôn lạc quan khi đối mặt với nghịch cảnh |
| have one's head up one's assđộng từ | động từ | Không biết gì về tình trạng thực sự của sự việc, vì ngu ngốc hoặc bướng bỉnh |
| geek someone's head upđộng từ | động từ | Nâng cao ý thức của ai đó về tầm quan trọng hoặc kỹ năng của họ; tạo sự tự tin |
| head up something | Chủ trì, dẫn dắt cái gì | |
| head upstairs | Đi lên tầng |
Xuất hiện ở từ khác
- upkết hợpđi lên
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .