Dịch

headhunter

danh từ (noun)
US/ˈhɛdˌhʌntɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người thực hành săn đầu người, lấy và bảo quản đầu của một người sau khi giết họdanh từA person who practises headhunting, the taking and preserving of a person's head after killing them.
  2. Người tuyển dụng nhân sự có tay nghề cao, đặc biệt là những người ở cấp điều hành, cho một công tydanh từOne who recruits skilled personnel, especially executive-level ones, for a company.
  3. Người ném bóng ném vào đầu người đánh bóngdanh từA pitcher who throws at the batter's head.
  4. Cầu thủ sử dụng gậy khúc côn cầu để cố gắng đánh vào đầu đối thủdanh từA player who uses a hockey stick to attempt to strike an opponent's head.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. headhunterDạng gốc (base form)
  2. headhuntersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

AI