Nghĩa chính
- Người thực hành săn đầu người, lấy và bảo quản đầu của một người sau khi giết họdanh từA person who practises headhunting, the taking and preserving of a person's head after killing them.
- Người tuyển dụng nhân sự có tay nghề cao, đặc biệt là những người ở cấp điều hành, cho một công tydanh từOne who recruits skilled personnel, especially executive-level ones, for a company.
- Người ném bóng ném vào đầu người đánh bóngdanh từA pitcher who throws at the batter's head.
- Cầu thủ sử dụng gậy khúc côn cầu để cố gắng đánh vào đầu đối thủdanh từA player who uses a hockey stick to attempt to strike an opponent's head.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- headhunterDạng gốc (base form)
- headhuntersSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- , .
- .