Dịch

haves

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Số nhiều của havedanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The wealthy or privileged, and those with power and possessions.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

the haves and have-notscụm từ(Thông tục) Những người giàu và những người nghèo

Nguồn gốc (etymology)

have-s

  1. từ tiếng Anh trung đạiheven
  2. từ tiếng Anh cổhebban
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*habbjan

Ví dụ

  • !Cầu mong tai ương của sự thiếu thốn giáng xuống tầng lớp giàu có!
  • , .Có khả năng sẽ luôn có nhu cầu về công việc dịch vụ, những công việc thường làm nổi bật sự chia rẽ giữa người giàu và người nghèo.
  • 2154, .Đang là năm 2154, và thế giới bị chia rẽ sâu sắc giữa giới thượng lưu và những kẻ khốn khó.

AI