Nghĩa chính
- Dải đất phù sadanh từA low-lying meadow by the side of a river.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- haughDạng gốc (base form)
- haughsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Haugh unitdanh từ | danh từ | Đơn vị đo chất lượng protein của trứng, dựa trên trọng lượng của trứng và chiều cao của lòng trắng ngay xung quanh lòng đỏ |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Scotshaugh
- từ tiếng Anh trung đại miền Bắc*halgh
- từ tiếng Anh cổhealh“corner, nook”
Cùng gốc (doublet)hale
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc haughVí dụ
- wappen-schaw , , , , , […]
- , […]