Dịch

haugh

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dải đất phù sadanh từA low-lying meadow by the side of a river.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. haughDạng gốc (base form)
  2. haughsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Haugh unitdanh từĐơn vị đo chất lượng protein của trứng, dựa trên trọng lượng của trứng và chiều cao của lòng trắng ngay xung quanh lòng đỏ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Scotshaugh
  2. từ tiếng Anh trung đại miền Bắc*halgh
  3. từ tiếng Anh cổhealh“corner, nook”

Cùng gốc (doublet)hale

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • wappen-schaw , , , , , […]
  • , […]

AI