Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
haughtly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Kiêu ngạo
trạng từ
Haughtily.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
concepto
Tự phụ, kiêu ngạo
orgulloso
Kiêu ngạo, tự phụ, ngạo mạn
arrogante
Kiêu ngạo, ngạo mạn
Ví dụ
But
the
Pope
[…]
haughtly
rejected
the
proposals
of
submission
,
which
were
first
brought
before
him
by
the
Emperor's
friends
[…]
AI
1
Kiêu ngạo
1
Kiêu ngạo
1
Kiêu ngạo