Dịch

hat trick

danh từ (noun)
UK/ˈhætˌtɹɪk/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Các trò ảo thuật được thực hiện với một chiếc mũ, đặc biệt là trò liên quan đến việc kéo một đồ vật (theo truyền thống là một con thỏ) ra khỏi chiếc mũ có vẻ trống rỗngdanh từAny magic trick performed with a hat, especially one involving pulling an object (traditionally a rabbit) out of an apparently empty hat.
  2. Hat-trickdanh từThree achievements in a single game, competition, season, etc., such as three consecutive wins.
  3. Hành động đánh ra ba lần trong một trò chơidanh từThe act of striking out three times in a game.
  4. Ba bàn thắng được ghi bởi một cầu thủ trong một trận đấudanh từThree goals scored by one player in a game.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hat trickDạng gốc (base form)
  2. hat tricksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Gordie Howe hat trickdanh từBa lần đạt được một bàn thắng, một pha kiến tạo và tham gia chiến đấu trong một trận đấu

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Ba lần thử được ghi bởi một người chơi trong một trò chơi
  1. Three tries scored by one player in a game.

Nguồn gốc (etymology)

hat“head covering”trick“element of a magician’s or variety entertainer’s act; entertaining and difficult physical action”

Ví dụ

  • ? , , .
  • . Let’s .
  • , .

AI