Dịch

hardline

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dụng cụ tự sửa chữadanh từA retail product collection consisting primarily of hardware targeting the do-it-yourself customer.
  2. Hàng kim khí điện máydanh từA retail product collection which includes many non-information goods, such as home appliances, housewares, and sporting goods, in addition to the DIY hardware which is the focus of the first definition, above.
  3. Đường dây cố địnhdanh từA physical wire or cable connection; landline.
  4. Cứng rắn, không khoan nhượngtính từkhông so sánh (not comparable)Uncompromising; rigidly holding to a set of beliefs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hardlineDạng gốc (base form)
  2. hardlinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hard-linerdanh từNgười kiên định lập trường, người kiên quyết ủng hộ

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thuộc đường lối cứng rắn
  1. không so sánh (not comparable)Belonging to a hardline.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cứng rắn

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Smith's .Cách tiếp cận cứng rắn của Smith đối với tệ nạn ma túy đã giúp ông giành được sự ủng hộ của nhiều người dân địa phương.
  • Fadil's .Layla có cùng quan điểm cứng rắn với Fadil.
  • tunnel’s .Lối vào của đường hầm nằm gần đoạn tường biên giới mới xây mà Tổng thống Donald Trump đã đến thăm hồi tháng Chín, vốn đã trở thành dấu ấn của chính sách cứng rắn nhằm ngăn chặn người nhập cư không có giấy tờ xâm nhập Hoa Kỳ.

AI