Dịch

Harding

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈhɑɹdɪŋ/

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Một họ tiếng Anh và tiếng Ireland được chuyển từ tên riêng.danh từ riêngAn English and Irish surname transferred from the given name.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Tift, Georgiadanh từ riêngAn unincorporated community in Tift County, Georgia.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Bourbon, Kansas, được đặt theo tên của Russell Hardingdanh từ riêngAn unincorporated community in Bourbon County, Kansas, named after Russell Harding.
  4. Thành phố nhỏ ở Quận Morrison, Minnesotadanh từ riêngA minor city in Morrison County, Minnesota.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

Harding grassdanh từCỏ Phalaris Aquas
Harding Countydanh từ riêngMột trong 33 quận ở New Mexico, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Nhà thờ Hồi giáo. Được đặt theo tên của Tổng thống Warren G. Harding
Hardington Marshdanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Hardington Mandeville, quận Nam Somerset, Somerset, Anh (OS lưới ref ST5009)
Hardington Mandevilledanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Nam Somerset (OS lưới ref ST5111)

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Thị trấn ở Quận Morris
  1. Thị trấn ở Quận Morris, New JerseyA township in Morris County, New Jersey.

AI