Nghĩa chính
- Tên nam gốc Đứcdanh từ riêngA male given name from German.
- Dạng khác của Hansedanh từAlternative form of Hanse (“merchant guild”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HansDạng gốc (base form)
- HansesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hans Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Đảo Hans |
| Hans in kelderdanh từ | danh từ | Đứa trẻ chưa chào đời |
| Hans Lollik Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ |
| Little Hans Lollik Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ |
Họ từ (word family)
cùng gốc HansVí dụ
- .Gunther và Hans là bạn bè.
- ?Khi nào Hans sẽ từ Hà Lan trở về?
- .Một trong những người may mắn đó là Hans.