Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Hans in kelder
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đứa trẻ chưa chào đời
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An unborn child.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Hà Lan
Hans
Ví dụ
When
his
companions
drank
to
the
Hans
en
kelderr
,
or
Jack
in
the
low
cellar
,
he
could
not
help
displaying
an
extraordinary
complacence
of
countenance
[…].
Come
here's
a
health
to
the
Hans
in
Kelder
,
and
the
mother
of
the
boy
,
if
it
prove
so
.
AI
1
Đứa trẻ chưa chào đời
1
Đứa trẻ chưa chào đời
1
Đứa trẻ chưa chào đời