Nghĩa chính
- Hà Nộidanh từ riêngThe capital city of Vietnam.
- Chính phủ Việt Namdanh từ riêngthe Vietnamese government.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hanoi Janedanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của nữ diễn viên người Mỹ Jane Fonda |
| Hanoi Hiltondanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà tù Hỏa Lò ở Việt Nam, nơi giam giữ và tra tấn tù binh chiến tranh |
| Tower of Hanoidanh từ riêng | danh từ riêng | Tháp Hà Nội |
| towers of Hanoidanh từ | danh từ | Câu đố trong đó các chồng đĩa được di chuyển lần lượt từ một trong ba trục quay này sang trục quay khác sao cho không có đĩa nào nằm trên một đĩa nhỏ hơn |
| sit for Hanoicụm từ | cụm từ | Đại diện cho Hà nội (quốc hội) |
| three kilometers out of Hanoicụm từ | cụm từ | Cách Hà nội ba kilômet |
Họ từ (word family)
cùng gốc HanoiNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , " ." .CON CỦA BẠN BỊ THƯƠNG NGHIÊM KHI BỊ BẮN Ở HÀ NỘI NHƯNG ĐÃ PHỤC HỒI TUYỆT VỜI VÀ BÂY GIỜ, THEO NHÓM NÀY, Trông "Khá KHỎE". NGÀI ĐÃ LÀ TẤT CẢ MỌI THỨ BẠN MUỐN CON TRAI CỦA MÌNH VÀ ĐÃ ĐỨNG LÊN MỘT CÁCH CHỐNG LẠI MỌI NỖ LỰC ĐỂ KIẾM ĐƯỢC MỌI TUYỆT VỜI TUYỆT VỜI.
- ?Bây giờ là mấy giờ ở Hà Nội?
- .Đây là ngày cuối cùng của chúng tôi ở Hà Nội.