Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Hanói
A1
giống cái
(feminine)
danh từ riêng
(proper noun)
/xaˈnoi/
Nghĩa chính
1
Thủ đô Hà Nội
danh từ riêng
Hanoi (the capital of Vietnam)
Ví dụ
Hanói
es
la
capital
de
Vietnam
.
Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
Volaré
a
Hanói
mañana
.
Ngày mai tôi sẽ bay đến Hà Nội.
AI
1
Thủ đô Hà Nội
1
Thủ đô Hà Nội
1
Thủ đô Hà Nội