Dịch

Tonkin

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họ được chuyển từ tên đã chodanh từ riêngA surname transferred from the given name.
  2. Vương quốc cũ ở miền Bắc Việt Namdanh từ riêngA former kingdom in northern Vietnam.
  3. Xứ bảo hộ cũ ở miền Bắc Việt Nam, thuộc địa của Phápdanh từ riêngA former protectorate in northern Vietnam, a colony of France.
  4. Dạng tỉnh lược của the Gulf of Tonkin: một vịnh ở miền bắc Việt Namdanh từ riêngEllipsis of the Gulf of Tonkin: a gulf in northern Vietnam.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TonkinDạng gốc (base form)
  2. TonkinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Tonkin toaddanh từBufo pageoti, một loài cóc thực sự được tìm thấy ở một số vùng của Trung Quốc, Việt Nam và Myanmar
Gulf of Tonkindanh từ riêngVịnh Bắc Bộ
Tonkin pit viperdanh từOvophis tonkinensis, một loài rắn hổ lục phổ biến được tìm thấy ở Đông Nam Á

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Dạng tỉnh lược của Gulf of Tonkin incident: một sự kiện năm 1964 được sử dụng để tăng cường sự tham gia của Hoa Kỳ vào Nội chiến Việt Nam
  1. Ellipsis of Gulf of Tonkin incident, a 1964 event used to increase US involvement in the Vietnamese Civil War.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápTonkin
  2. từ tiếng ViệtĐông Kinh“Hanoi; its former kingdom”
  3. từ tiếng Hán trung cổ東京tuwng kjaeng

Ngôn ngữ khác

AI