Tonkin
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họ được chuyển từ tên đã chodanh từ riêngA surname transferred from the given name.
- Vương quốc cũ ở miền Bắc Việt Namdanh từ riêngA former kingdom in northern Vietnam.
- Xứ bảo hộ cũ ở miền Bắc Việt Nam, thuộc địa của Phápdanh từ riêngA former protectorate in northern Vietnam, a colony of France.
- Dạng tỉnh lược của the Gulf of Tonkin: một vịnh ở miền bắc Việt Namdanh từ riêngEllipsis of the Gulf of Tonkin: a gulf in northern Vietnam.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TonkinDạng gốc (base form)
- TonkinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tonkin toaddanh từ | danh từ | Bufo pageoti, một loài cóc thực sự được tìm thấy ở một số vùng của Trung Quốc, Việt Nam và Myanmar |
| Gulf of Tonkindanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh Bắc Bộ |
| Tonkin pit viperdanh từ | danh từ | Ovophis tonkinensis, một loài rắn hổ lục phổ biến được tìm thấy ở Đông Nam Á |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Dạng tỉnh lược của Gulf of Tonkin incident: một sự kiện năm 1964 được sử dụng để tăng cường sự tham gia của Hoa Kỳ vào Nội chiến Việt Nam
- Ellipsis of Gulf of Tonkin incident, a 1964 event used to increase US involvement in the Vietnamese Civil War.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc TonkinNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápTonkin
- từ tiếng ViệtĐông Kinh“Hanoi; its former kingdom”
- từ tiếng Hán trung cổ東京tuwng kjaeng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung