东京
東京Hay gặp
Hán-Việt: đang kinh
Dōng jīng
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tokyodanh từTokyo, the capital city of Japan.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
东
dōngđang, đông
Bộ: 一 · nhất (một)5 nét
east, eastern, eastward京
jīngkinh
Bộ: 亠 · đầu (đầu, nắp đậy)8 nét
capital city1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Đông Kinh
- Tonkin (northern Vietnam during the French colonial period)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Anh ấy đã đến Tokyo hôm qua.
- 。Anh ấy đi từ Kyoto sang Osaka bằng máy bay.
- 。Anh ấy sống ở Tokyo.