Dịch

Hanoian

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc về Hà Nội, có nguồn gốc từ Hà Nội, liên quan đến Hà Nộitính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to, Hanoi.
  2. Người Hà Nộidanh từSomeone from Hanoi.
  3. Giọng Hà Nộidanh từA dialect of Vietnamese spoken in and around Hanoi.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HanoianDạng gốc (base form)
  2. HanoiansSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .. .
  • , , (15% 22%).

AI