Nghĩa chính
- Thuộc về Hà Nội, có nguồn gốc từ Hà Nội, liên quan đến Hà Nộitính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to, Hanoi.
- Người Hà Nộidanh từSomeone from Hanoi.
- Giọng Hà Nộidanh từA dialect of Vietnamese spoken in and around Hanoi.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HanoianDạng gốc (base form)
- HanoiansSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .. .
- , , (15% 22%).
Nguồn gốc (etymology)
Hanoi-an