hanoiense
giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/anoˈjense/
Nghĩa chính
- Người Hà Nội (của, từ hoặc liên quan đến thành phố Hà Nội, thủ đô của Việt Nam)tính từHanoian (of, from or relating to the city of Hanoi, capital of Vietnam)
- Người Hà Nội (người gốc hoặc cư trú tại thành phố Hà Nội, thủ đô của Việt Nam)danh từHanoian (native or inhabitant of the city of Hanoi, capital of Vietnam)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hanoienseDạng gốc (base form)
- hanoiensesGiống cái số nhiều (feminine plural)