Dịch

hangman's noose

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại nút thắt chủ yếu được sử dụng để hành quyết một người bằng cách treo cổdanh từA kind of knot used primarily to execute a person by hanging.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hangman's nooseDạng gốc (base form)
  2. hangman's noosesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • 21 hangman's .

Họ từ (word family)

AI