Dịch

handshake

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cái bắt taydanh từThe grasping of hands by two people when greeting, leave-taking, or making an agreement.
  2. Bắt tay, sự bắt taydanh từAn exchange of signals between two devices when communications begin in order to ensure synchronization.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. handshakeNguyên thể (infinitive)
  2. handshakesSố nhiều (plural)
  3. handshook (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. handshakedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. handshakingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

exchange a handshakeBắt tay nhau
firm handshakeCái bắt tay chặt
golden handshakedanh từKhoản tiền thôi việc hậu hĩnh
warm handshakeCái bắt tay ấm áp
secret handshakedanh từHình thức bắt tay đặc biệt, thường với các ngón tay hoặc ngón cái ở vị trí đặc biệt, ngầm ám chỉ tư cách thành viên của một người trong câu lạc bộ hoặc nhóm
handshake dealdanh từCam kết bằng lời nói về một giao dịch
green handshakedanh từHành vi hối lộ hoặc chuyển tiền mà các bên liên quan coi là tiền boa nhưng các bên thứ ba không liên quan có thể coi đó là hối lộ
silver handshakedanh từGói trợ cấp thôi việc dành cho nhân viên, thường là quản lý cấp trung hoặc nhân viên dài hạn, bị buộc phải nghỉ hưu sớm hoặc nghỉ việc do tái cơ cấu công ty

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Bắt tay
  1. nội động từ (intransitive)To perform a handshake; to shake hands.
  2. nội động từ (intransitive)To perform a handshake with another device.

Họ từ (word family)

cùng gốc handshake

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ' , , . .Cái bắt tay của Eccles, đầy nhiệt huyết, thuần thục và chặt chẽ, dường như tượng trưng cho một cái ôm đối với anh ta. Trong chốc lát, Rabbit sợ rằng anh ta sẽ không bao giờ buông ra.
  • .Bạn bắt tay chặt quá.
  • .Tom bắt tay rất chặt.

AI