Dịch

handiwork

B2danh từ (noun)
UK/ˈhændiˌwɜːk/US/ˈhændiˌwɝk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Công việc làm bằng taydanh từkhông đếm được (uncountable)Work done by the hands.
  2. Đồ thủ công, sản phẩm thủ côngdanh từkhông đếm được (uncountable)A handmade object; a handicraft.
  3. Công sức cá nhândanh từkhông đếm được (uncountable)Work done personally.
  4. Thành quả, kết quả công việcdanh từkhông đếm được (uncountable)The result of personal efforts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. handiworkDạng gốc (base form)
  2. handiworksSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Portugal's .Bảo tàng Nghệ thuật Dân gian trưng bày những sản phẩm thủ công tinh xảo nhất của Bồ Đào Nha.
  • .Tên các con phố là công sức của các nhà quy hoạch thành phố.
  • Brunel's .Mối liên hệ của Brunel với khu vực này đã để lại một vài ví dụ về thành quả công việc hoặc việc giảng dạy của ông ở Nam Xứ Wales.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đồ thủ công

Nguồn gốc (etymology)

handwork

  1. từ tiếng Anh trung đạihondywerk
  2. từ tiếng Anh cổhandġeweorc“work done by hand, creation”

AI