handwork
danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Việc làm bằng tay, thủ côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Work done by the hands, as opposed to by machine.
- Làm việc (vật liệu) bằng tay, không dùng máy mócđộng từngoại động từ (transitive)To work (materials) by hand, without the use of a machine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- handworkNguyên thể (infinitive)
- handworksSố nhiều (plural)
- handworkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- handworkingPhân từ I (present participle)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Việc làm bằng tay