Dịch

half rest

danh từ (noun)
US/ˈhæf ˈɹɛst/

Nghĩa chính

  1. Khoảng thời gian tạm dừng hoặc khoảng im lặng có thời lượng bằng hai phần tư thời gian nghỉ hoặc một nửa thời gian nghỉ toàn bộ. Ở nhịp chung hay nhịp 4/4, thời lượng của nó là hai nhịpdanh từA pause or interval of silence equal in duration to two quarter rests or one half of a whole rest. In common or 4/4 time, its duration is two beats.
  2. Biểu tượng được sử dụng trong ký hiệu âm nhạc được vẽ dưới dạng một hình chữ nhật liền khối ngay phía trên đường giữa của cây gậy có chiều cao bằng một nửa khoảng cách giữa các đườngdanh từA symbol used in musical notation drawn as a solid rectangle directly above the middle line of a staff whose height is half the distance between lines.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. half restDạng gốc (base form)
  2. half restsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI