Dịch

hairy arm

danh từ (noun)
UK/ˈhɛə.ɹi ˈɑːm/US/ˈhɛɹ.i ˈɑɹm/

Nghĩa chính

  1. Sai sót có chủ ý hoặc sai lầm rõ ràng được đưa vào, thường là trong thiết kế đồ họa, nhằm dụ dỗ hoặc chuyển hướng sự chú ý của sếp hoặc khách hàng, những người có thể tập trung vào những lỗi khó sửa hơn hoặc ít tầm thường hơndanh từA purposeful flaw or obvious mistake introduced, usually to a graphic design, in order to bait or divert the attention of a boss or client who might otherwise focus on harder-to-fix or less trivial mistakes.
  2. Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem lông, cánh taydanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see hairy, arm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hairy armDạng gốc (base form)
  2. hairy armsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hairy armadillodanh từArmadillo lông Andean (Chaetophractus countryi), hiện diện ở Bolivia

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • " , . , ."
  • .
  • […] hairy-arm . , - . […]

AI