Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gyrotropic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hướng hồi chuyển
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of, pertaining to, or exhibiting gyrotropy.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
gyrotropic
gyrotropic
ally
Theo cách con quay hồi chuyển
trạng từ
bi
gyrotropic
Triển lãm con quay hồi chuyển theo hai nghĩa riêng biệt
tính từ
non
gyrotropic
Không phải con quay hồi chuyển
tính từ
Từ liên quan
(related word)
gyrotropization
Nguồn gốc
(etymology)
gyrotropy
+
-ic
AI
1
Hướng hồi chuyển
1
Hướng hồi chuyển
1
Hướng hồi chuyển