Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khàn, khàn đụctính từSounding harsh and throaty.
- Âm yết hầu, thuộc yết hầutính từhaving a place of articulation towards the back of the mouth; in modern use, uvular, pharyngeal, or glottal; in earlier or non-technical use, also including velar.
- Thuộc cổ họng, liên quan cổ họngtính từOf, relating to, or connected to the throat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gutturalDạng gốc (base form)
- gutturalsSố nhiều (plural)
- more gutturalSo sánh hơn (comparative)
- most gutturalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| guttural toaddanh từ | danh từ | Con cóc, Sclerophrys gutturalis |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Âm yết hầu
- A harsh and throaty spoken sound
Ví dụ
- , .Tiếng Ả Rập được coi là một ngôn ngữ phát âm từ cổ họng rất rõ, với nhiều phụ âm nặng.
- ; ống tai hầu; nhiễm trùng túi hầu
- , .Anh ta nhiều lông, và giọng nói thô ráp phát từ cổ họng của anh ta không được hoàn hảo.
Họ từ (word family)
cùng gốc gutturalNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiguttural
- từ tiếng Latinh mớigutturālis
- từ tiếng Latinhguttur“throat”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha