Dịch

guttural

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khàn, khàn đụctính từSounding harsh and throaty.
  2. Âm yết hầu, thuộc yết hầutính từhaving a place of articulation towards the back of the mouth; in modern use, uvular, pharyngeal, or glottal; in earlier or non-technical use, also including velar.
  3. Thuộc cổ họng, liên quan cổ họngtính từOf, relating to, or connected to the throat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gutturalDạng gốc (base form)
  2. gutturalsSố nhiều (plural)
  3. more gutturalSo sánh hơn (comparative)
  4. most gutturalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

guttural toaddanh từCon cóc, Sclerophrys gutturalis

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Âm yết hầu
  1. A harsh and throaty spoken sound

Ví dụ

  • , .Tiếng Ả Rập được coi là một ngôn ngữ phát âm từ cổ họng rất rõ, với nhiều phụ âm nặng.
  • ; ống tai hầu; nhiễm trùng túi hầu
  • , .Anh ta nhiều lông, và giọng nói thô ráp phát từ cổ họng của anh ta không được hoàn hảo.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiguttural
  2. từ tiếng Latinh mớigutturālis
  3. từ tiếng Latinhguttur“throat”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI