Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gutturally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Xem guttural
trạng từ
In a harsh or throaty manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gutturally
Dạng gốc
(base form)
more gutturally
So sánh hơn
(comparative)
most gutturally
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
gutturally
articulated
Họ từ
(word family)
cùng gốc
gutturally
guttural
Khàn, khàn đục
tính từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
guttural
+
-ly
AI
1
Xem guttural
1
Xem guttural
1
Xem guttural