Dịch

gubbins

danh từ (noun)
UK/ˈɡʌb.ɪnz/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người ngớ ngẩn; ngu xuẩndanh từSilly person; fool.
  2. Assorted stuff, especially if of little value; tat.chưa dịchdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Đồng nghĩa (synonym)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mảnh vỡ
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)Mảnh vỡ; sự cắt nhỏ; mảnh vụn (đặc biệt là cá)Fragments; parings; scraps (especially of fish).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigoboun
  2. từ tiếng Anglo-Normangobon

Ví dụ

  • " ," . " , . […]"
  • .

AI