Nghĩa chính
- Bẩn thỉu; tồi tàn; trong tình trạng hư hỏngtính từDirty; shabby; in disrepair.
- Liên quan đến nhạc grungetính từOf or relating to grunge music.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc grungyVí dụ
- , Nói chung, bài tập về nhà không phải dạng đánh đố ("dạng bẩn")