Nghĩa chính
- Có nền tảng vững chắc; chất rắn; giáo dục: đầy đủ, sâu sắc, có căn cứtính từFirmly grounded; solid; of education: complete, thorough, well-grounded.
- Một cách có căn cứ vững chắc; vững chắctrạng từIn a firmly grounded manner; solidly.
- Đến tận mặt đất hoặc đáy; sâu sắc; một cách đầy đủ, triệt đểtrạng từTo the very ground or bottom; deeply, profoundly; completely, thoroughly.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc groundlyVí dụ
- […] Isope chere Beryn , / atte Isope pryvy:[…]
- , , , , , […] ; […]