Dịch

groundly

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Có nền tảng vững chắc; chất rắn; giáo dục: đầy đủ, sâu sắc, có căn cứtính từFirmly grounded; solid; of education: complete, thorough, well-grounded.
  2. Một cách có căn cứ vững chắc; vững chắctrạng từIn a firmly grounded manner; solidly.
  3. Đến tận mặt đất hoặc đáy; sâu sắc; một cách đầy đủ, triệt đểtrạng từTo the very ground or bottom; deeply, profoundly; completely, thoroughly.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

ground-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạigroundli
  2. từ tiếng Anh cổgrund“ground; bottom, foundation; abyss”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*grunduz“ground; foundation”
trạng từ

ground-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạigroundli

Họ từ (word family)

cùng gốc groundly

Ví dụ

  • […] Isope chere Beryn , / atte Isope pryvy:[…]
  • , , , , , […] ; […]

AI