Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
groundliness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất lượng của nền tảng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being groundly.
Nguồn gốc
(etymology)
groundly
+
-ness
Ví dụ
This
concerns
the
quality
of
plans
,
i
.
e
.
their
groundliness
and
balanced
character
,
the
quality
of
managerial
work
,
from
the
primary
links
of
the
production
mechanism
to
the
national
economic
bodies
,
[…]
AI
1
Chất lượng của nền tảng
1
Chất lượng của nền tảng
1
Chất lượng của nền tảng