Dịch

groin

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɡɹoɪ̯n/ ~ /ˈɡɹɔɪ̯n/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Bẹn, vùng bẹndanh từThe crease or depression of the human body at the junction of the trunk and the thigh, together with the surrounding region.
  2. Vùng quanh bẹndanh từThe area adjoining this fold or depression.
  3. Góc giao vòm, đường chéo vòmdanh từThe projecting solid angle formed by the meeting of two vaults
  4. Đánh vào vùng kínđộng từTo deliver a blow to the genitals of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. groinNguyên thể (infinitive)
  2. groinsSố nhiều (plural)
  3. groinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. groiningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

groin vaultdanh từVòm là kết quả của giao điểm của hai vòm thùng giao nhau theo một góc vuông. Lực đẩy của nó tập trung dọc theo háng hoặc mũi và cuối cùng ở bốn góc
groin ringwormdanh từĐồng nghĩa với jock itch
lupoid form of groin ulcerationdanh từĐồng nghĩa của granuloma inguinale
serpiginous ulceration of the groindanh từĐồng nghĩa của granuloma inguinale
groined vaultdanh từVòm là kết quả của giao điểm của hai vòm thùng giao nhau theo một góc vuông. Lực đẩy của nó tập trung dọc theo háng hoặc mũi và cuối cùng ở bốn góc
groin fieldChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Bề mặt giao vòm
  1. The surface formed by two such vaults.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigrinde
  2. từ tiếng Anh cổgrynde“abyss”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*grunduz
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigroynen
  2. từ tiếng Pháp cổgroignier
  3. từ tiếng Latinhgrunniō

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , 68th-minute free-kick.Cầu thủ người Mexico san bằng tỷ số chín phút trước khi trận đấu kết thúc sau khi Steven Gerrard, có trận đá chính đầu tiên kể từ ca phẫu thuật bẹn hồi tháng Tư, đưa Liverpool vượt lên dẫn trước bằng pha sút phạt ở phút 68.
  • .Anh ấy bị căng cơ vùng bẹn.
  • .Anh ấy bị đá vào vùng kín và oằn mình vì đau đớn.

AI