Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Bẹn, vùng bẹndanh từThe crease or depression of the human body at the junction of the trunk and the thigh, together with the surrounding region.
- Vùng quanh bẹndanh từThe area adjoining this fold or depression.
- Góc giao vòm, đường chéo vòmdanh từThe projecting solid angle formed by the meeting of two vaults
- Đánh vào vùng kínđộng từTo deliver a blow to the genitals of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| groin vaultdanh từ | danh từ | Vòm là kết quả của giao điểm của hai vòm thùng giao nhau theo một góc vuông. Lực đẩy của nó tập trung dọc theo háng hoặc mũi và cuối cùng ở bốn góc |
| groin ringwormdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với jock itch |
| lupoid form of groin ulcerationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa của granuloma inguinale |
| serpiginous ulceration of the groindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa của granuloma inguinale |
| groined vaultdanh từ | danh từ | Vòm là kết quả của giao điểm của hai vòm thùng giao nhau theo một góc vuông. Lực đẩy của nó tập trung dọc theo háng hoặc mũi và cuối cùng ở bốn góc |
| groin field | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Bề mặt giao vòm
- The surface formed by two such vaults.
Họ từ (word family)
cùng gốc groinNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạigrinde
- từ tiếng Anh cổgrynde“abyss”
- từ tiếng German nguyên thủy*grunduz
động từ
- từ tiếng Anh trung đạigroynen
- từ tiếng Pháp cổgroignier
- từ tiếng Latinhgrunniō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , 68th-minute free-kick.Cầu thủ người Mexico san bằng tỷ số chín phút trước khi trận đấu kết thúc sau khi Steven Gerrard, có trận đá chính đầu tiên kể từ ca phẫu thuật bẹn hồi tháng Tư, đưa Liverpool vượt lên dẫn trước bằng pha sút phạt ở phút 68.
- .Anh ấy bị căng cơ vùng bẹn.
- .Anh ấy bị đá vào vùng kín và oằn mình vì đau đớn.