Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
groinful
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lượng bao phủ hoặc tác động lên háng
danh từ
A quantity that covers or impacts on a groin.
Nguồn gốc
(etymology)
groin
+
-ful
Ví dụ
Suddenly
,
I
remarked
(
even
though
I
was
well
aware
that
he
had
a
nice
groinful
of
hair
)
:
Terminal
velocity
for
a
human
body
is
120
miles
an
hour
,
and
to
achieve
this
you
used
to
count
ten
before
pulling
the
rip-cord
and
getting
a
groinful
of
...
AI
1
Lượng bao phủ hoặc tác động lên háng
1
Lượng bao phủ hoặc tác động lên háng
1
Lượng bao phủ hoặc tác động lên háng