Dịch

grist

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ngũ cốc đem xaydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Grain that is to be ground in a mill.
  2. Kích cỡ dây thừng chuẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A given size of rope, common grist being a rope three inches in circumference, with twenty yarns in each of the three strands.
  3. Dạng rút gọn của grist for the milldanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of grist for the mill.
  4. Xay ngũ cốcđộng từngoại động từ (transitive)To grind in a mill.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gristNguyên thể (infinitive)
  2. gristsSố nhiều (plural)
  3. gristedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gristingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • grist (for sb/sth)tư liệu hữu ích (cho ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

grist for the milldanh từMột cái gì đó hữu ích hoặc tạo ra một cơ hội thuận lợi
grist to someone's millMồi ngon cho toan tính
bring grist to someone's millcụm từCó lợi cho ai
all is grist that comes to his millscụm từKiếm chác đủ thứ
grist millChưa có nghĩa
grist to the millChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đàn ong
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group of bees.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigrist
  2. từ tiếng Anh cổgrist
  3. từ tiếng German nguyên thủy*gredaną“to crunch”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , non-actors. [] “ ”.Những câu chuyện có thật bị thêu dệt, dàn diễn viên của các bộ phim hư cấu thì nhồi nhét những kẻ không chuyên khó tin. Tất cả đều là chất liệu cho cái mà [Werner] Herzog gọi là “sự thật ngất ngây”.
  • , , / ; / , , , / .Vật chất, như các nhà logic học thông thái nói, / Không thể tồn tại nếu thiếu hình thể; / Và hình thể, tôi cũng như họ cho rằng, / Sẽ thất bại nếu vật chất không mang lại giá trị.
  • […] ; , .[...] nó đã loại bỏ hai trăm mười giạ được gọi là hạt sạn; phần còn lại được bán, đem xay và dùng làm hạt giống.

AI