Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gristbite
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Nghiến răng
động từ
To gnash one's teeth.
Nguồn gốc
(etymology)
grist
“to grind”
+
bite
từ tiếng Anh trung đại
grisbaten
từ tiếng Anh cổ
gristbitian
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
咬紧牙关
yǎo jǐn yá guān
Cắn chặt răng, nghiến răng
Ví dụ
I’d
lean
against
the
door
and
stare
out
the
car
window
terror-stricken
in
any
hairpin
turn
but
soon
felt
my
tight
gristbit
milk
teeth
were
set
free
by
laughing
through
each
shotgun
seat
squeeze
[…]
AI
1
Nghiến răng
1
Nghiến răng
1
Nghiến răng