Nghĩa chính
- Buồntính từVery sad or distressed, sorely upset.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grievedDạng gốc (base form)
- more grievedSo sánh hơn (comparative)
- most grievedSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc grievedVí dụ
- .Anh ấy đã đau buồn vì những thất bại của mình.
- husband's .Cô ấy đau buồn trước cái chết của chồng.
- .Họ đã đau buồn vì sự ra đi của cha mình.