Dịch

grieved

A2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Buồntính từVery sad or distressed, sorely upset.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grievedDạng gốc (base form)
  2. more grievedSo sánh hơn (comparative)
  3. most grievedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Anh ấy đã đau buồn vì những thất bại của mình.
  • husband's .Cô ấy đau buồn trước cái chết của chồng.
  • .Họ đã đau buồn vì sự ra đi của cha mình.

AI