gride
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tạo ra âm thanh mài hoặc cạođộng từTo produce a grinding or scraping sound.
- Tiếng ken két, tiếng kèn kẹtdanh từA harsh grating sound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Đâm thủng (cái gì) bằng vũ khí
- ngoại động từ (transitive)Đâm thủng (cái gì) bằng vũ khí; làm vết thương, đâmTo pierce (something) with a weapon; to wound, to stab.
Họ từ (word family)
cùng gốc grideNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigirden
Ví dụ
- , , , .