greenie
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Nhà bảo vệ môi trường, một người thể hiện sự quan tâm đến môi trường; thường nhắm vào những kẻ cực đoan về môi trườngdanh từAn environmentalist, someone who shows concern for the environment; often aimed at environmental extremists.
- Thành viên của Đảng Xanh Úcdanh từA member of the Australian Greens.
- Người đến từ Colorado; theo màu của biển số xe Coloradodanh từA person from Colorado; after the color of the Colorado license plate.
- Quả chưa chíndanh từAn unripe fruit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- greenieDạng gốc (base form)
- greeniesSố nhiều (plural)
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Người mới bắt đầu
- Người mới bắt đầu, người mới; một chiếc sừng xanhA beginner, a novice; a greenhorn.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- “′ ?”
- Alcova, . .
- - , , ; south-facing .