Dịch

greenie

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Nhà bảo vệ môi trường, một người thể hiện sự quan tâm đến môi trường; thường nhắm vào những kẻ cực đoan về môi trườngdanh từAn environmentalist, someone who shows concern for the environment; often aimed at environmental extremists.
  2. Thành viên của Đảng Xanh Úcdanh từA member of the Australian Greens.
  3. Người đến từ Colorado; theo màu của biển số xe Coloradodanh từA person from Colorado; after the color of the Colorado license plate.
  4. Quả chưa chíndanh từAn unripe fruit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. greenieDạng gốc (base form)
  2. greeniesSố nhiều (plural)

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Người mới bắt đầu
  1. Người mới bắt đầu, người mới; một chiếc sừng xanhA beginner, a novice; a greenhorn.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “′ ?”
  • Alcova, . .
  • - , , ; south-facing .

AI