Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành viên của một nhóm văn hóa thay thế, điển hình là một nhóm dựa trên nhạc rock, trái ngược với chav hoặc towniedanh từđếm được (countable)A member of an alternative subculture, typically one based on rock music, as opposed to a chav or townie.
- Là thành viên của một tiểu văn hóa Vương quốc Anh vào cuối những năm 1980 và đầu những năm 1990, có liên kết âm nhạc với garage rock và Electronica, thường mặc quần áo rộng thùng thình và buộc tóc đuôi ngựa caodanh từđếm được (countable)A member of a United Kingdom subculture of the late 1980s and early 1990s, musically affiliated with garage rock and electronica, typically wearing baggy clothes and hair in high ponytails.
- Nhánh nhỏ tồn tại trong thời gian ngắn của nhạc alternative rock vào cuối những năm 1980 và đầu những năm 1990, với những ảnh hưởng từ punk rock, nhạc dance điện tử, hip-hop và psychedeliadanh từkhông đếm được (uncountable)A short-lived subgenre of alternative rock music in the late 1980s and early 1990s, with influences from punk rock, electronic dance music, hip-hop, and psychedelia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- greboDạng gốc (base form)
- grebosSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người bôi trơn hoặc đi xe đạp
- đếm được (countable)A greaser or biker.
Ví dụ
- — , , .
- grebo-fest.
- […] England's "" […]