Dịch

emo

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Nhạc emodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A subgenre of late 1980s hardcore punk originating in Washington D.C., characterized by intense, highly emotional performances, dynamic shifts, and a departure from traditional punk song structures (also emocore).
  2. Nhạc emo thập niên 90danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A 1990s indie rock movement characterized by complex guitar work (often borrowing from math rock), dynamic shifts, arpeggiated melodies, and deeply introspective lyrics; commonly referred to as Midwest emo.
  3. Nhạc emo thương mạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A commercially successful 2000s alternative rock and pop-punk movement characterized by theatricality, melancholic, or romantically frustrated themes, and highly polished production.
  4. Thuộc phong cách emotính từAssociated with youth subcultures which are associated with the above-mentioned musical genre(s) and with emotional sensitivity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. emoDạng gốc (base form)
  2. emosSố nhiều (plural)
  3. more emoSo sánh hơn (comparative)
  4. most emoSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

emo popdanh từThể loại kết hợp giữa giọng hát cao vút và ca từ đầy cảm xúc, thú nhận của emo với giai điệu lạc quan, đầy lôi cuốn và lối sản xuất bóng bẩy của pop-punk; nổi lên vào cuối những năm 1990 và đạt đỉnh điểm vào giữa những năm 2000 và thường có đặc điểm là các chủ đề về nỗi lo lắng, sự đau lòng và nội tâm của tuổi teen, thường có những đoạn điệp khúc hấp dẫn
emo rapdanh từThể loại kết hợp giữa hip hop và emo
mall emodanh từThể loại nhạc emo pop và post-hardcore chính thống, được thương mại hóa và tính thẩm mỹ liên quan đã trở thành xu hướng trong những năm 2000 và đầu những năm 2010
emo bangsdanh từPhần tóc mái xõa xuống trán và che đi ít nhất một mắt
emo metaldanh từMột thể loại âm nhạc, sự kết hợp giữa nhạc emo và nhạc metal
Midwest emodanh từNhánh con của emo sử dụng phong cách giọng hát độc đáo, những đoạn riff guitar riêng biệt và giai điệu arpeggiated, dựa trên các cách tiếp cận indie rock và math rock
emo pop-punkdanh từĐồng nghĩa với emo pop
emo skinkdanh từCác skink thuộc chi Emoia

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 3
Nhạc emo điện tử
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Electronic-infused subgenres incorporating aggressive, satirical, or hedonistic themes layered over post-hardcore or pop-punk foundations (e.g., crunkcore, neon pop-punk).

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ emotional

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Điều duy nhất mọi người đồng ý là họ chưa bao giờ gặp một ban nhạc nào tự nhận mình là emo.
  • , .Lời phê bình khoác một chiếc áo choàng nhung đen lên vũng nước làm gián đoạn con đường thay đổi, nói theo kiểu emo là vậy.
  • , 2000, , , , , .Hot Topic được công nhận trong lịch sử là cửa hàng emo tại trung tâm thương mại, đặc biệt là trong những năm 2000, đóng vai trò là trung tâm chính cho thời trang alternative, scene và punk, hàng lưu niệm âm nhạc và phụ kiện như thắt lưng đinh tán.

AI