Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Họ có nguồn gốc như một nghề nghiệp hoặc như một tên đệm cho con trai của một người quản lýdanh từ riêngA surname originating as an occupation or as a patronymic for a son of a steward.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Stanislaus, Californiadanh từ riêngA census-designated place in Stanislaus County, California.
- Thành phố ở Quận Gwinnett, Georgiadanh từ riêngA city in Gwinnett County, Georgia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GraysonDạng gốc (base form)
- GraysonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Grayson Greendanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ ở phường Harrington, giáo xứ dân sự Workington, quận Allerdale, Cumbria, Anh (OS lưới ref NX9924) |
| Grayson Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 120 quận ở Kentucky, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Leitchfield |
10 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 10
Thành phố tự quản
- Thành phố tự quản, quận lỵ của Quận Carter, KentuckyA home rule city, the county seat of Carter County, Kentucky.
Họ từ (word family)
cùng gốc GraysonVí dụ
- , .Theo Paula Grayson, trả cho người dân theo cách này thì tốt hơn.
- , , .
- , , .