Dịch

graphemic

tính từ (adjective)
UK/ɡɹæˈfiːmɪk/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến đồ thị hoặc nghiên cứu của họtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to graphemes or their study.
  2. Là hay đó là một đồ thị; tồn tại hoặc đó là một đơn vị có ý nghĩa không thể tối giản của ngôn ngữ viếttính từkhông so sánh (not comparable)Being or that is a grapheme; being or that is an irreducibly meaningful unit of written language.

Nguồn gốc (etymology)

AI